工读学校

工读学校
gōngxuéxiào
công độc học hiệu

trường giáo dưỡng; trường vừa học vừa làm (cho học sinh cá biệt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường giáo dưỡng; trường vừa học vừa làm (cho học sinh cá biệt)

    • Anh ấy bị gửi vào trường giáo dưỡng.

  2. danh từ

    trường giáo dưỡng; trường vừa học vừa làm (dành cho thiếu niên vi phạm pháp luật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.