工艺品

工艺品
gōngpǐn
công nghệ phẩm

đồ thủ công mỹ nghệ; đồ thủ công

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#48501Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ thủ công mỹ nghệ; đồ thủ công

    • Món đồ thủ công này rất đẹp.

  2. danh từ

    đồ thủ công mỹ nghệ; đồ thủ công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.