Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
工夫茶
工夫茶
công phu trà
trà công phu (loại trà đặc sánh uống theo nghi thức truyền thống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà công phu (loại trà đặc sánh uống theo nghi thức truyền thống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan)(kế thừa)
- ?
Bạn có thích uống trà công phu không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工夫茶
Phồn thể工
công phu trà
trà công phu (loại trà đặc sánh uống theo nghi thức truyền thống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà công phu (loại trà đặc sánh uống theo nghi thức truyền thống ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan)(kế thừa)
- ?
Bạn có thích uống trà công phu không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.