Tới nội dung chính

工作狂

工作狂
gōngzuòkuáng
công tác cuồng

người nghiện công việc; kẻ làm việc không biết mệt

1 nghĩa#32672
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người nghiện công việc; kẻ làm việc không biết mệt

    • 。

      Anh ấy là một người nghiện công việc.

工
gōng
công
BỘ THỦ⼯
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu