Tới nội dung chính

巡视

巡视
xúnshì
tuần thị

tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát

2 nghĩa#19133
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát

    • 。

      Anh ấy đã đi tuần thị nhà máy.

  2. 貳动động từ

    tuần tra; kiểm tra; quan sát (toàn cảnh)

    • 。

      Anh ấy đã tuần tra toàn bộ nhà máy.

巡
xún
tuần
BỘ THỦ⼮
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu