/
巡视
巡视
tuần thị
tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát
2 nghĩa#19133
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát
- 。
Anh ấy đã đi tuần thị nhà máy.
- 貳动động từ
tuần tra; kiểm tra; quan sát (toàn cảnh)
- 。
Anh ấy đã tuần tra toàn bộ nhà máy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
巡视
Phồn thể巡視
tuần thị
tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát
2 nghĩa#19133
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuần tra; kiểm tra (tại chỗ); đi thị sát
- 。
Anh ấy đã đi tuần thị nhà máy.
- 貳动động từ
tuần tra; kiểm tra; quan sát (toàn cảnh)
- 。
Anh ấy đã tuần tra toàn bộ nhà máy.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.