Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
嵌进
嵌进
khảm tiến
nhúng vào; cài vào; gắn vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng vào; cài vào; gắn vào
- 。
Con chip này được nhúng vào điện thoại.
- 貳动động từ
nhúng vào; cắm vào; nhét vào
- 。
Hãy nhúng cái này vào tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嵌进
Phồn thể嵌進
khảm tiến
nhúng vào; cài vào; gắn vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng vào; cài vào; gắn vào
- 。
Con chip này được nhúng vào điện thoại.
- 貳动động từ
nhúng vào; cắm vào; nhét vào
- 。
Hãy nhúng cái này vào tường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.