嵌进

嵌进
qiànjìn
khảm tiến

nhúng vào; cài vào; gắn vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhúng vào; cài vào; gắn vào

    • Con chip này được nhúng vào điện thoại.

  2. động từ

    nhúng vào; cắm vào; nhét vào

    • Hãy nhúng cái này vào tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.