- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
nhúng; nhúng vào (điện tử)
nhúng; nhúng vào (điện tử)
Đây là một hệ thống nhúng.
nhúng; nhúng vào (điện tử)
nhúng; nhúng vào (điện tử)
Đây là một hệ thống nhúng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.