Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
崭亮
崭亮
tiệm lượng
sáng bóng; sáng chói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng bóng; sáng chói
- 。
Đôi giày này sáng bóng.
- 貳形tính từ
sáng chói; sáng rực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ崭亮
Phồn thể嶄亮
tiệm lượng
sáng bóng; sáng chói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sáng bóng; sáng chói
- 。
Đôi giày này sáng bóng.
- 貳形tính từ
sáng chói; sáng rực
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.