崩盘

崩盘
bēngpán
băng bàn

sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường

    • Thị trường chứng khoán đã sụp đổ.

  2. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Thị trường chứng khoán sụp đổ rồi.

  3. động từ

    tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.