Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
崩盘
崩盘
băng bàn
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
- 。
Thị trường chứng khoán đã sụp đổ.
- 貳动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Thị trường chứng khoán sụp đổ rồi.
- 參动động từ
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ崩盘
Phồn thể崩盤
băng bàn
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sụp đổ; (tài chính) thị trường sụp đổ; vỡ thị trường
- 。
Thị trường chứng khoán đã sụp đổ.
- 貳动động từ
ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ
- 。
Thị trường chứng khoán sụp đổ rồi.
- 參动động từ
tiếng động lớn; (khẩu) "đùng"; "rầm"; ầm ầm (tiếng va đập)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.