崩倒

崩倒
bēngdǎo
băng đảo

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Ngôi nhà cũ này đã sập rồi.

  2. động từ

    sụp đổ; đổ sập

    • Cây cầu cũ đó đã sập rồi.

  3. động từ

    sụp đổ; ngã gục

    • Anh ấy ngã sụp xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.