Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
岩画
岩画
nham hoạ
tranh vẽ trên đá; nham họa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh vẽ trên đá; nham họa
- 。
Những bức tranh đá này rất cổ xưa.
- 貳名danh từ
tranh khắc trên đá; tranh đá
- 。
Những bức tranh khắc đá này rất cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岩画
Phồn thể巖畫
nham hoạ
tranh vẽ trên đá; nham họa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh vẽ trên đá; nham họa
- 。
Những bức tranh đá này rất cổ xưa.
- 貳名danh từ
tranh khắc trên đá; tranh đá
- 。
Những bức tranh khắc đá này rất cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.