Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
/
岛弧
岛弧
đảo hồ
cung đảo (địa chất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung đảo (địa chất)
- 。
Đảo hồ là chuỗi đảo núi lửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岛弧
Phồn thể島弧
đảo hồ
cung đảo (địa chất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung đảo (địa chất)
- 。
Đảo hồ là chuỗi đảo núi lửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.