岔路

岔路
chà
xoá lộ

ngã rẽ; ngã ba/tư đường

1 nghĩa#36785
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã rẽ; ngã ba/tư đường

    • Phía trước có một ngã ba.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.