岔口

岔口
chàkǒu
xoá khẩu

ngã ba; ngã tư; chỗ rẽ; điểm giao nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã ba; ngã tư; chỗ rẽ; điểm giao nhau

    • Phía trước có một ngã ba.

  2. danh từ

    ngã rẽ; ngã ba (đường); chệch hướng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.