岂料

岂料
liào
khởi liệu

ai ngờ được rằng; ai dè

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ai ngờ được rằng; ai dè

    • Ai ngờ anh ta lại từ chối.

  2. trạng từ

    ai ngờ; ai ngờ được rằng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.