Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁序
岁序
tuế tự
trình tự các mùa trong năm; tuế tự (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình tự các mùa trong năm; tuế tự (văn)
- ,。
Mùa màng đổi mới, vạn vật đều tốt lành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)BỘ
- 予dư(ban cho, ta)HÌNH THANH
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
岁序
Phồn thể歲序
tuế tự
trình tự các mùa trong năm; tuế tự (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình tự các mùa trong năm; tuế tự (văn)
- ,。
Mùa màng đổi mới, vạn vật đều tốt lành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.