岁差

岁差
suìchā
tuế sai

tuế sai; tuế sai (thiên văn học: tiến động của trục Trái Đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuế sai; tuế sai (thiên văn học: tiến động của trục Trái Đất)

    • Tuế sai là sự lắc lư chậm của trục quay Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sơn(núi)BỘ
  • tịch(buổi tối, hoàng hôn)HỘI Ý

Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.