Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁差
岁差
tuế sai
tuế sai; tuế sai (thiên văn học: tiến động của trục Trái Đất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuế sai; tuế sai (thiên văn học: tiến động của trục Trái Đất)
- 。
Tuế sai là sự lắc lư chậm của trục quay Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岁差
Phồn thể歲差
tuế sai
tuế sai; tuế sai (thiên văn học: tiến động của trục Trái Đất)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuế sai; tuế sai (thiên văn học: tiến động của trục Trái Đất)
- 。
Tuế sai là sự lắc lư chậm của trục quay Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.