Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
岁俸
岁俸
tuế bổng
lương năm; thu nhập hàng năm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương năm; thu nhập hàng năm
- 。
Lương hàng năm của anh ấy rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ岁俸
Phồn thể歲俸
tuế bổng
lương năm; thu nhập hàng năm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương năm; thu nhập hàng năm
- 。
Lương hàng năm của anh ấy rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.