山鸡

山鸡
shān
sơn kê

gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)

2 nghĩa#36323
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)

    • Gà lôi là một loài chim đẹp.

  2. danh từ

    gà lôi; gà rừng (khẩu ngữ địa phương)

    • Con gà lôi bay trên núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.