山雉

山雉
shānzhì
sơn trĩ

gà trĩ; chim trĩ núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà trĩ; chim trĩ núi

    • Gà lôi là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.