山雀

山雀
shānquè
sơn tước

vú; ti (khẩu)

1 nghĩa#29437
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vú; ti (khẩu)

    • Sơn tước là một loài chim nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.