山芋

山芋
shān
sơn dụ

khoai lang; khoai môn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai lang; khoai môn

    • Tôi thích ăn khoai lang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.