山脊

山脊
shān
sơn tích

dãy núi; sườn núi

1 nghĩa#15601
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dãy núi; sườn núi

    • Chúng tôi đã leo lên sườn núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.