山胞

山胞
shānbāo
sơn bào

đồng bào dân tộc thiểu số miền núi Đài Loan (cách gọi cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng bào dân tộc thiểu số miền núi Đài Loan (cách gọi cũ)

  2. danh từ

    đồng bào miền núi; người bản địa Đài Loan

    • Sơn bào là người bản địa của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.