山羊

山羊
shānyáng
sơn dương

dê núi; dê

2 nghĩa#8710
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dê núi; dê

    有角、长胡子的家畜,吃草yǒu jiǎo、zhǎng húzi de jiāchù,chī cǎo

    • Dê thích ăn cỏ.

  2. danh từ

    con dê; ngựa nhảy cỡ nhỏ (dụng cụ thể dục)

    一种小的体操器械,运动员在比赛中跳跃使用yī zhǒng xiǎo de tǐcāo qìxiè, yùndòngyuán zài bǐsài zhōng tiàoyuè shǐyòng

    • Dê là một loại động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.