山精

山精
shānjīng
sơn tinh

tinh linh núi; yêu quái sống trên núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh linh núi; yêu quái sống trên núi

    • Sơn tinh là sinh vật trong truyền thuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.