山田

山田
Shāntián
sơn điền

Yamada (họ người Nhật)

1 nghĩa#26613
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Yamada (họ người Nhật)

    • Yamada là bạn người Nhật của tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi tên là Yamada.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.