山炮

山炮
shānpào
sơn pháo

pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê

    • Sơn pháo là một loại pháo hạng nhẹ.

  2. danh từ

    (khẩu/phương ngữ) nhà quê; ngốc nghếch; đồ ngố

    • Anh ấy là một tên ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.