- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
Sơn pháo là một loại pháo hạng nhẹ.
(khẩu/phương ngữ) nhà quê; ngốc nghếch; đồ ngố
Anh ấy là một tên ngốc.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
pháo núi; pháo sơn địa; (khẩu) kẻ quê mùa; người nhà quê
Sơn pháo là một loại pháo hạng nhẹ.
(khẩu/phương ngữ) nhà quê; ngốc nghếch; đồ ngố
Anh ấy là một tên ngốc.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.