山洪

山洪
shānhóng
sơn hồng

lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)

    • Lũ quét bùng phát, cuốn trôi làng mạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.