- 山sơn(núi (tượng hình))HỘI Ý
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)
lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)
Lũ quét bùng phát, cuốn trôi làng mạc.
lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)
lũ núi; lũ quét từ núi (do mưa lớn hoặc tuyết tan)
Lũ quét bùng phát, cuốn trôi làng mạc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.