山河

山河
shān
sơn hà

núi sông; sơn xuyên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi sông; sơn xuyên

    • Núi sông Trung Quốc rất đẹp.

  2. danh từ

    sáu phương (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc); thiên hạ; cả nước

    • Chúng tôi yêu non sông của Tổ quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.