山旮旯

山旮旯
shān
sơn ca lạp

vùng hẻo lánh trong núi; xó núi hẻo lánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng hẻo lánh trong núi; xó núi hẻo lánh

    • Anh ấy sống trong một hẻm núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.