山寨

山寨
shānzhài
sơn trại

hàng nhái; hàng giả; (bóng) kém chất lượng, sơ sài

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#22978
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng nhái; hàng giả; (bóng) kém chất lượng, sơ sài

    • Cái điện thoại này là hàng nhái.

  2. danh từ

    hàng giả; hàng nhái; đồ nhái

    • Chiếc điện thoại này là hàng nhái.

  3. danh từ

    hàng nhái; hàng giả; (bóng) giả mạo, kém chất lượng

    • Cái điện thoại này là hàng nhái.

  4. danh từ

    làng trên núi có tường bao; (bóng) hàng nhái; đồ giả

    • Ngôi làng trên núi này rất cổ kính.

  5. danh từ

    sơn trại (căn cứ trên núi, thường của bọn cướp); hàng nhái; (khẩu) giả mạo, kém chất lượng

    • Họ sống trong sơn trại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.