屠刀

屠刀
dāo
đồ đao

dao mổ; dao giết mổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao mổ; dao giết mổ

    • Anh ấy cầm một con dao mổ trong tay.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.

  2. danh từ

    dao mổ; dao đồ tể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.