xiè
tiết
bộ thi · 10 nét

vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa#45030
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)

    • Trên bàn có rất nhiều mảnh vụn.

  2. danh từ

    vụn; mảnh vụn; xứng đáng (thường dùng phủ định: không thèm)

  3. danh từ

    vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)

    • Trên bàn có rất nhiều vụn bánh mì.

  4. danh từ

    vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng trong phủ định: không thèm)

    • Đây là mạt kim loại.

  5. tính từ

    vụn; mảnh vụn; ti tiện; tầm thường

    • Những chuyện nhỏ nhặt này không đáng nhắc đến.

  6. động từ

    chịu hạ mình; thèm để ý

    • Anh ấy không thèm làm loại chuyện này.

  7. tính từ

    nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)

    • Anh ấy là một người không đáng kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.