屋面

屋面
miàn
ốc diện

mặt mái nhà; mái (nhà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt mái nhà; mái (nhà)

    • Mái nhà là phần trên cùng của ngôi nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(mái nhà, thân người (tượng hình))BỘ
  • chí(đến nơi)HÌNH THANH

Ngôi nhà là nơi mái che đón người trở về đến chốn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.