层层

层层
céngcéng
tầng tầng

tầng tầng; lớp lớp

1 nghĩa#44386
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tầng tầng; lớp lớp

    • Những ngọn núi xếp chồng lên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.