/
尾骨
尾骨
vĩ cốt
xương cụt; xương cùng (coccyx)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương cụt; xương cùng (coccyx)
- 。
Xương cụt là phần cuối của cột sống.
- 貳名danh từ
xương cụt; xương đuôi (đốt sống cùng)
- ,。
Anh ấy bị ngã, xương cụt rất đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尾骨
Phồn thể尾
vĩ cốt
xương cụt; xương cùng (coccyx)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương cụt; xương cùng (coccyx)
- 。
Xương cụt là phần cuối của cột sống.
- 貳名danh từ
xương cụt; xương đuôi (đốt sống cùng)
- ,。
Anh ấy bị ngã, xương cụt rất đau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ