尽饱

尽饱
jìnbǎo
tận bão

no ăn tới no; ăn đã no; thỏa thích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    no ăn tới no; ăn đã no; thỏa thích

    • Tôi ăn no căng bụng.

  2. động từ

    ăn no; no bụng

    • Hôm nay tôi đã ăn no căng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.