尽皆

尽皆
jìnjiē
tận giai

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    • Tất cả bọn họ đều đồng ý.

  2. trạng từ

    tất cả; toàn bộ; đều

    • Họ đều đồng ý với kế hoạch này.

  3. trạng từ

    hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ

    • Họ đều đồng ý.

  4. trạng từ

    toàn bộ; tất cả; hoàn toàn

  5. trạng từ

    kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.