尽数

尽数
jìnshù
tận số

toàn bộ; tất cả; trọn vẹn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    toàn bộ; tất cả; trọn vẹn

    • Anh ấy đã nói ra toàn bộ sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.