尽展

尽展
jìnzhǎn
tận triển

hiển thị; phát huy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiển thị; phát huy

    • Anh ấy đã thể hiện hết tài năng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.