Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就职演说
就职演说
tựu chức diễn thuyết
bài phát biểu nhậm chức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài phát biểu nhậm chức
- 。
Anh ấy đã có bài phát biểu nhậm chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
就职演说
Phồn thể就職演說
tựu chức diễn thuyết
bài phát biểu nhậm chức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài phát biểu nhậm chức
- 。
Anh ấy đã có bài phát biểu nhậm chức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼