就职演讲

就职演讲
jiùzhíyǎnjiǎng
tựu chức diễn giảng

bài phát biểu nhậm chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài phát biểu nhậm chức

    • Anh ấy đã có bài diễn văn nhậm chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.