就医

就医
jiù
tựu y

đi khám bệnh; đi chữa bệnh

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46017
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi khám bệnh; đi chữa bệnh

    • Anh ấy bị ốm rồi, cần phải đi khám bệnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.