尤其是

尤其是
yóushì
vưu kỳ thị

đặc biệt là; nhất là

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặc biệt là; nhất là

    • Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.

  2. trạng từ

    đặc biệt là; nhất là; nhất là

  3. trạng từ

    đặc biệt là; nhất là; trên hết là

  4. trạng từ

    đặc biệt là; nhất là

    • Tôi thích tất cả các loại trái cây, đặc biệt là táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.