其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
尤其是
尤其是
vưu kỳ thị
đặc biệt là; nhất là
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt là; nhất là
- ,。
Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.
- 貳副trạng từ
đặc biệt là; nhất là; nhất là
- 參副trạng từ
đặc biệt là; nhất là; trên hết là
- 肆副trạng từ
đặc biệt là; nhất là
- ,。
Tôi thích tất cả các loại trái cây, đặc biệt là táo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尤其是
Phồn thể尤
vưu kỳ thị
đặc biệt là; nhất là
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt là; nhất là
- ,。
Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.
- 貳副trạng từ
đặc biệt là; nhất là; nhất là
- 參副trạng từ
đặc biệt là; nhất là; trên hết là
- 肆副trạng từ
đặc biệt là; nhất là
- ,。
Tôi thích tất cả các loại trái cây, đặc biệt là táo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼