尝鲜

尝鲜
chángxiān
thường tiên

thử món mới; nếm thử đặc sản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thử món mới; nếm thử đặc sản

    • Chúng ta đi nếm thử món mới đi!

  2. động từ

    thử cái mới; nếm thử (điều mới lạ)

    • Chúng ta đi thử cái mới đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, vẫn, tôn trọng)HÀI THANH
  • chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)HỘI Ý

Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.