Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
/
尝尽心酸
尝尽心酸
thường tận tâm toan
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã trải qua mọi nỗi đau và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
尝尽心酸
Phồn thể嘗盡心酸
thường tận tâm toan
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã trải qua mọi nỗi đau và cuối cùng đã thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng