尝尽心酸

尝尽心酸
chángjìnxīnsuān
thường tận tâm toan

nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nếm đủ mọi cay đắng; trải qua đủ nỗi chua xót [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua mọi nỗi đau và cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, vẫn, tôn trọng)HÀI THANH
  • chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)HỘI Ý

Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.