尘封

尘封
chénfēng
trần phong

phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian

    • Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.

  2. tính từ

    phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)

    • Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.

  3. động từ

    bị phủ bụi; bị lãng quên theo năm tháng

    • Những cuốn sách này đã bị bỏ xó lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.