Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
/
尘封
尘封
trần phong
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
- 。
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
- 貳形tính từ
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
- 。
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
- 參动động từ
bị phủ bụi; bị lãng quên theo năm tháng
- 。
Những cuốn sách này đã bị bỏ xó lâu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尘封
Phồn thể塵封
trần phong
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phủ bụi; bị lãng quên theo thời gian
- 。
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
- 貳形tính từ
phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)
- 。
Những cuốn sách này đã bị phủ bụi rất lâu rồi.
- 參动động từ
bị phủ bụi; bị lãng quên theo năm tháng
- 。
Những cuốn sách này đã bị bỏ xó lâu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng