尖椒

尖椒
jiānjiāo
tiêm tiêu

ớt cay; ớt chỉ thiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ớt cay; ớt chỉ thiên

    • Tôi thích ăn ớt chuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.