尖峰

尖峰
jiānfēng
tiêm phong

đỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn

    • Ngọn núi này có một đỉnh nhọn.

  2. danh từ

    đỉnh điểm; (bóng) đỉnh cao

  3. danh từ

    đỉnh nhọn; đỉnh cao nhất; (điện) xung nhọn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.